Lại Nói Chuyện Đường Thi.

01 – 146 (156).

 

(KỲ 13)

 

 

[.…++10].

Trịnh Bản Kiều khi ghi lại cảm nghĩ của ông về tranh vẽ Trúc, khen “Mai Đo Nhân” có 2 câu thi ư thanh tuyt (“ư thơ rất mực thanh cao”).

 

Trịnh Bản Kiều lấy 2 câu này của Mai Đạo Nhân đề trên một bức Mặc Trúc của ông: 

                        Ngă dịch hữu đ́nh thâm trúc lư,

                        Dă tư qui khứ thính thu thanh.

                                                           Ta cũng có đ́nh sâu khóm trúc,

                                                           Cũng mong về đó lắng hơi thu.

 

(Tham khảo: Trịnh Bản Kiều Tập. V. Đề họa. Trúc).

 

[Minh Di:

Mai Đạo Nhân (hoặc cũng gọi Mai Hoa Đạo Nhân) Trịnh Bản Kiều đề cập trên đây tức Ngô Trấn (1280 - 1354) - một trong 4 Họa gia lớn dưới thời Nguyên (1279 - 1368), mà giới phê b́nh hội họa Trung Hoa gọi là Nguyên Tứ Đại Gia”: 

1). Hoàng Công Vọng (1269 - 1354).

2). Ngô Trấn.

3). Vương Mông (1301 - 1385).

4). Nghê Tán (1301 - 1374).

 

Ngô Trấn là họa gia có thanh vọng lớn nhất trong Tứ Đại gia thời Nguyên, sở trường nhiều đề tài Hội họa, Lan, Tùng, Trúc, Mai, trong đó về mặc trúc, tiếng tăm ngang với Văn Đồng (1018 - 1079), Họa gia vẽ mặc trúc trứ danh thời Bắc Tống (960 - 1127).

Mặc trúc là tranh vẽ Trúc với mực (Mặc = Mực)].

 

*

 

~ Quá khứ đă qua, Vị lai chưa tới, Hiện tại th́ không tịch, tôi những muốn t́m cầu một chốn “sâu, xa” nào để “lắng nghe hơi” của cảnh “a lan nhă”... thế nhưng có lúc đến không sao li thế gian được!.

 

Minh Di.

+ Ngày cuối cùng Mùa Đông Úc châu. 31 / 8 / 2013. ¾ 21:00.

Bài đầu tiên.

+ Đầu Xuân Úc Châu. 03 / 9 / 2013. 12:00 trưa.

+ Giữa đầu Hè Úc Châu. 17 / 12 / 2013. 23:17.

Bổ túc một số dẫn chứng, và sửa / thêm vài chi tiết.

+ Đầu Thu. 05 / 3 / 2016 (16:56).

Viết thêm một số đoạn.

 

Thư mục.

 

[1]. Thẩm Thuyên Kỳ. Tống Chi Vấn Tập Hiệu Chú.

Đường. Thẩm Thuyên Kỳ & Tống Chi Vấn.

Đào Mẫn & Dịch Thục Quỳnh hiệu chú.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2006 / 2.

[2]. Mạnh Hạo Nhiên Thi Tập (Tống Thục Khắc Bản).

Đường. Mạnh Hạo Nhiên.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2013 / Sơ.

[3]. Vương Hữu Thừa Tập Tiên Chú.

Đường. Vương Duy.

Thanh. Triệu Điện Thành tiên chú.

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1975 / trùng ấn.

[4]. Lư Thái Bạch Toàn Tập.

Đường. Lư Bạch.

Thanh. Vương Kỳ chú.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1999 / 7.

[5]. Tiền Chú Đỗ Thi.

Minh. Tiền Khiêm Ích.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2016 / 6.

[6]. Đỗ Thi Tường Chú.

Thanh. Cừu Triệu Ngao chú.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2015 / Sơ.     

[7]. Độc Đỗ Tâm Giải.

Thanh. Phố Khởi Long.

Trung Hoa Thư Cục (HC)      2013 / 6.

[8]. Đỗ Thi Kính Thuyên.

Đường. Đỗ Phủ.

Thanh. Dương Luân tiên chú.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă (TQ)      1998 / 2.

[9]. Đỗ Phủ Quyển. [Cổ Điển Văn Học Nghiên Cứu Tư Liệu Vị Biên].

Thượng Biên. Đường. Tống chi Bộ. (Đệ nhất Sách. Đệ nhị Sách. Đệ tam Sách).

Hoa Văn Hiên biên.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1982 / 3.

[10]. Lưu Tân Khách Văn Tập. (+ Bổ di).

Đường. Lưu Vũ Tích.

Thương Vụ Ấn Thư Quán (ĐL)      1968 / Sơ.

[11]. Bạch Hương Sơn Thi Tập.

Đường. Bạch Cư Dị.

Thế Giới Thư Cục (ĐL)      Dân Quốc 67 niên (1978) / 4.

[12]. Phàn Xuyên Văn Tập.

Đường. Đỗ Mục.

Trần Doăn Cát hiu điểm.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2007 / Sơ.

[13]. Vi Trang Tập Tiên Chú.

Ngũ Đại. Vi Trang.

Nhiếp An Phúc tiên chú.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2007 / 2.

[14]. Trịnh Bản Kiều Tập.

Thanh. Trịnh Tiệp.

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1985 / trùng ấn. 

[15]. Đường Âm Thống Thiêm.

Minh. Hồ Chấn Hanh.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2003 / Sơ.

[16]. Toàn Đường Thi. (1).

Thanh. Thánh tổ (Khang Hi) sắc soạn.

+ Toàn Đường Thi Dật. (2).

Nhật Bản. Thượng Mao Hà Thế Ninh toản tp.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă (TQ)      1986 / Sơ.

[17]. Đường Nhân Tuyển Đường Thi. (Thập chủng).

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1958 / Không ghi.

[18]. Đường Thi B́nh Tuyển.

Thanh. Vương Phu Chi.

Trần Thư Lương hiệu điểm.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2011 / Sơ.

[19]. Đường Thi Biệt Tài Tập.

Thanh. Thẩm Đức Tiềm (1673 - 1769).

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1980 / trùng ấn. [1977 / đệ nhất Bản].

 

[20]. Thánh Thán Tuyển Phê Đường Tài Tử Thi.

Thanh. Kim Thánh Thán.

Chính Trung Thư Cục (ĐL)      Dân Quốc 61 niên (1972) / 4.

[21]. Đường Thi Tam Bách Thủ.

Thanh. Hành Đường Thoái Sĩ (Tôn Chu) & Từ Lan Anh tuyển chú.

Thanh. Trần Uyển Tuấn (Nữ sử Trần Bá Anh) bổ chú.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2004 / 6.

[22]. Đường Thi Đại Quan. Danh gia Giám thưởng.

Gồm 126 tác giả b́nh hơn 1,000 bài thơ của thi nhân đời Đường.

Thương Vụ Ấn Thư Quán (HC).

Thượng Hải Từ Thư Xuất Bản Xă (TQ)      1984 / Sơ.

[23]. Nhạc Phủ Thi Tập.

Nam Tống. Quách Mậu Thiển.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2003 / 6 [1979 / Sơ bản].

[24]. Toàn Đường. Ngũ Đại Từ.

Biên son: Tăng Chiêu Mân. Tào Tế B́nh. Vương Triệu Bằng. Lưu Tôn Minh.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1999 / Sơ.

[25]. Cổ Thi Thập Cửu Thủ Tập Thích.

Vô danh thị.

Tùy Thụ Sâm tp thích.

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1985 / trùng ấn (Sơ bản: 1958).  

[26]. Thương Lương Thi Thoại Hiệu Thích.

Nam Tống. Nghiêm Vũ.

Quách Thiệu Ngu hiu thích.

Nhân Dân Văn Học Xuất Bản Xă (TQ)      1998 / Sơ bản.

[27]. Điều Khê Ngư Ẩn Tùng Thoại. Tiền Tập. Hậu Tập.

Nam Tống. Hồ Tử (Nguyên Nhiệm) toản tập.

Nhân Dân Văn Học Xuất Bản Xă (TQ)      1981 / 2.

[28]. Thi Nhân Ngọc Tiết.

Nam Tống. Ngụy Khánh Chi.

Thế Giới Thư Cục (ĐL)      Dân Quốc 64 niên (1975) / 4.

[29]. Trúc Trang Thi Thoại.

Nam Tống. Hà Văn.

Thường Chấn Quốc & Giáng Vân điểm hiu.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1984 / Sơ.

[30]. Hậu Thôn Thi Thoại.

Nam Tống. Lưu Khắc Trang.

Vương Tú Mai điểm hiu.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1983 / Sơ.

[31]. Đường Thi Kỷ Sự.

Nam Tống. Kế Hữu Công.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2015 / 2. 

[32]. Hậu Sơn Thi Thoại. (1).

Nam Tống. Trần Sư Đạo.

[33]. Toàn Đường Thi Thoại. (2).

Nam Tống. Vưu Mậu.

Lịch Đại Thi Thoại Bản.

[Tổng tập thi thoại này tập lục được 28 tập thi thoại từ Lương triều (502 - 557), thời kỳ Nam Bắc triều (420 - 589), tới Minh triều (1368 - 1644)].

Thanh. Hà Văn Hoán tập lục

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1981 / Sơ.

[34]. Bản Sự Thi. (1).

Đường. Mạnh Khải.

[35]. Đỗ Công Bộ Thảo Đường Thi Thoại. (2).

Nam Tống. Thái Mộng Bật.

[36]. Tàng Hải Thi Thoại. (3).

Nam Tống. Ngô Khả.

[37]. Thăng Am Thi Thoại (4).

Minh. Dương Thận.

[38]. Nghệ Uyển Chi Ngôn. (5).

Minh. Vương Thế Trinh.

[39]. Thi Kính Tổng Luận. (6).

Minh. Lục Thời Ung.

[40]. Lộc Đường Thi Thoại. (7).

Minh. Lư Đông Dương.

Lịch Đại Thi Thoại Tục Biên Bản.

[Bộ Lịch Đại Thi Thoại Tục Biên này tập được tất cả 29 tập Thi thoại của 29 tác giả từ Đường triều (618 - 907) tới Minh triều (1368 - 1644).

Dân Quốc. Đinh Phúc Bảo (1874 - 1952) tập lục.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1983 / Sơ bản.

[41]. Đường Âm Quí Thiêm. (1).

Minh. Hồ Chấn Hanh.

+ Đường Tài Tử Truyện. (2).

Nguyên. Tân Văn Pḥng.

Thế Giới Thư Cục (ĐL)      Dân Quốc 66 niên (1977) / 4.

[42]. Khương Trai Thi Thoại Tiên Chú.

Thanh. Vương Phu Chi.

Đới Hồng Sâm tiên chú.

Nhân Dân Văn Học Xuất Bản Xă (TQ)      1981 / Sơ.

[43]. Âu Bắc Thi Thoại.

Thanh. Triệu Dực.

Hoắc Tùng Lâm. Hồ Chủ Hựu hiu điểm.

Nhân Dân Văn Học Xuất Bản Xă (TQ)      1998 / Sơ bản.  

[44]. Bắc Giang Thi Thoại.

Thanh. Hồng Lượng Cát.

Trần Nhĩ Đông hiu điểm.

Nhân Dân Văn Nghệ Xuất Bản Xă      1998 / Sơ.

[45]. Đường Đại Thi Học.

Chính Trung Thư Cục Biên Thẩm Ủy Viên Hội.

Chính Trung Thư Cục (ĐL)      Dân Quốc 56 niên (1967) / Sơ bản.

[46]. Từ Học Khái Thuyết.

Ngô Trượng Thục.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2009 / Sơ.

[47]. Trung Quốc Thi Thể Lưu Biến.

Tŕnh Nghị Trung.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2013 / Sơ.

[48]. Thi Ca Văn Học Toản Yếu.

Tưởng Tổ Di.

Chính Trung Thư Cục (ĐL)      Dân Quốc 64 niên (1975) / 2.

[49]. Văn Tâm Điêu Long.

(Tập phê b́nh Văn học đầu tiên trong Văn học sử TQ).

Nam Bắc triều ~ Lương. Lưu Hiệp (? - 520).

Phạm Văn Lan chú.

Thương Vụ Ấn Thư Quán (HC)      1986 / 9.

 

[50]. Sáp Đồ Bản Trung Quốc Văn Học Sử.

Trịnh Chấn Đạc.

Thương Vụ Ấn Thư Quán (HC)      1976 / Trùng ấn.

[51]. Trung Quốc Văn Học Phê B́nh Thông Sử. (Tập V. Minh đại).

Viên Chấn Vũ & Lưu Minh Kim.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      1996 / Sơ.

[52]. Họa Thiền Thất Tùy Bút.

Minh. Đổng Kỳ Xương.

Tiểu Thuyết Bút Kư Đại Quan Bản.

Tập VI. – Sách 12.

Giang Tô Quảng Lăng Cổ Tịch Khắc Ấn Xă      1984 / Sơ.

[53]. Thạch Đào Họa Phổ.

Thanh. Thạch Đào (Đạo Tế).

Chu Quí Hải chú thích.

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1985 / trùng ấn.

[54]. Giới Tử Viên Họa Truyện.

Thanh. Lư Ngư (Lập Ông).

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1979 / trùng ấn.

[55]. Hội Sự Phát Vi.

Thanh. Đường Đại.

Hàn Tú Phụng điểm hiu.

Trương Chấn Hoa phc hiu.

Thượng Hải Nhân Dân Mỹ Thuật Xuất Bản Xă      1987 / Sơ.

[56]. Trung Quốc Hội Họa Sử.

Vương Bá Mẫn.

Thượng Hải Nhân Dân Mỹ Thuật Xuất Bản Xă      1983 / 2.

[57]. Trung Quốc Cổ Đại Thư Pháp Sử.

Chu Nhân Phu.

Bắc Kinh Đại Học Xuất Bản Xă      1997 / 2.

[58]. Trung Quốc Mỹ Thuật Gia Nhân Danh Từ Điển. (Tu đính Bản).

Du Kiếm Hoa.

Thượng Hải Nhân Dân Mỹ Thuật Xuất Bản Xă      2006 / 14.

[59]. Sử Kư.

Tây Hán. Tư Mă Thiên.

Lưu Tống. Bùi Ân tp giải (Bùi Ân, Ân cũng đọc âm Nhân).

Đường. Tư Mă Trinh sách ẩn.

Trương Thủ Tiết chính nghĩa.

Thượng Hải Thư Điếm      1988 / Sơ.

[60]. Hậu Hán Thư Tập Giải. 

Lưu Tống. Phạm Việp.

Thanh. Vương Tiên Khiêm tp giải.

Dân Quốc. Hoàng Sơn hiu bổ.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1984 / Sơ.

[61]. Thế Thuyết Tân Ngữ Hiệu Tiên.

Nam Bắc triều ~ Lưu Tống. Lưu Nghĩa Khánh.

Nam Bắc triều ~ Lương. Lưu Hiếu Tiêu chú.

Từ Chấn Ngạc hiu tiên.

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1987 / Sơ.

[62]. Đường Hội Yếu.

Bắc Tống. Vương Phổ.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2006 / Sơ.

[63]. Thủy Kinh Chú Sớ.

Nam Bắc triều ~ Bắc Ngụy. Lịch Đạo Nguyên Chú.

Dân Quốc. Dương Thủ Kính. Hùng Hội Trinh Sớ.

Giang Tô Cổ Tịch Xuất Bản Xă      1999 / 2.

[64]. Thái B́nh Hoàn Vũ Kư.

Bắc Tống. Nhạc Sử.

Vương Văn Sở điểm hiu.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2007 / Sơ.

[65]. Mặc Khách Huy Tê. (1).

Bắc Tống. Bành Thừa.

[66]. Nhập Thục Kư. (2).

Nam Tống. Lục Du.

Bút Kư Tiểu Thuyết Đại Quan Bản.

(1). Tập III / Sách 7.

(2). Tập IV / Sách 9. 

Giang Tô Quảng Lăng Cổ Tịch Khắc Ấn Xă      1984 / Sơ.

[67]. Kê Lặc Biên.

Nam Tống. Trang Xước.

Tiêu Lỗ Dương điểm hiệu.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1997 / 2.

[68]. Hạc Lâm Ngọc Lộ.

Nam Tống. La Đại Kinh.

Vương Thụy Lai điểm hiu.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1983 / Sơ.

[69]. Tứ Hữu Trai Tùng Thuyết.

Minh. Hà Lương Tuấn.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1997 / 3.

[70]. Nghĩa Môn Độc Thư Kư.

Thanh. Hà Xước.

Thôi Cao Duy điểm hiu.

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      2006 / 3.

[71]. Liễu Nam Tùy Bút. (1).

Thanh. Vương Ứng Khuê.

Vương Bân. Nghiêm Anh Tuấn điểm hiu:

+ Liễu Nam Tục Bút. (2).

Trung Hoa Thư Cục (TQ)      1997 / 2.

[72]. U Mộng Tục Ảnh. (1).

Thanh. Chu Tích Thủ.

La Lập Cương hiu chú.

+ Tiểu Song U Kư. (2). Minh. Trần Kế Nho.

+ U Mộng Ảnh. (3). Thanh. Trương Triều.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2000 / Sơ.

[73]. Cổ Kim Xưng Vị Ngữ Từ Điển.

Lư Giai Tuấn trách nhiệm chủ biên.

Trung Quốc Quốc Tế Quảng Bá Xuất Bản Xă (TQ)      1988 / Sơ.

[74]. Trung Quốc Lịch Đại Chức Quan Biệt Danh Đại Từ Điển.

Cung Diên Minh.

Thượng Hải Từ Thư Xuất Bản Xă      2006 / Sơ.

[75]. Giản Minh Trung Quốc Lịch Đại Quan Chế Từ Điển.

An Tác Chương chủ biên.

Tề Lỗ Thư Xă (TQ)      1990 / Sơ. 

[76]. Trung Quốc Độ Lượng Hành Sử.

Dân Quốc. Ngô Thừa Lạc.

Thượng Hải Thư Điếm      1984 / Sơ. [Thương Vụ Ấn Thư Quán 1937 Sơ bản].

[77]. Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Sớ. Luận. Toản Yếu.

Đường. Thanh Lương Quốc Sư Trừng Quán Sớ sao.

              Phương Sơn Trưởng giả Lư Thông Huyền Luận.

Thanh. Tư Thục Tỳ khâu Đạo Bái Toản yếu.

Cao Hùng Văn Thù Giảng Đường [ĐL] cung ấn      Dân Quốc 86 niên [1997] / Sơ bản.

[78]. Diệu Pháp Liên Hoa Kinh.

Tùy. Trí Ngải sớ

Đường. Đảm Nhiên .

Tống. Đạo Uy nhập sớ.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă (TQ)      1994 / 3.

[79]. Phật Học Đại Từ Điển.

Dân Quốc. Đinh Phúc Bảo.

Phúc Kiến Bồ Điền Quảng Hóa Tự      Phật lịch 2534 / Công nguyên 1990. [1921 / Sơ].

[80]. Thực Dụng Phật Học Từ Điển.

Phật Học Thư Cục biên toản.

Thượng Hải Cổ Tịch Xuất Bản Xă      2013 / Sơ (Sơ bản: Dân Quốc 23 niên [1934]).

[81]. Phật Giáo Đích Thực Vật.

Phật Giáo Tiểu Bách Khoa / Toàn Phật Biên Tập Bộ biên.

Trung Quốc Xă Hội Khoa Học Xuất Bản Xă      2003 / Sơ.

[82]. Trung Quốc Cổ Đại Quái Dị Đồ. (Sơn Hải Kinh Sáp Đồ Tuyển).

Dương Hóa tuyển tp.

Thiên Tân Dương Liễu Thanh Họa Xă      1989 / Sơ.

[83]. Trung Quốc Trà Sự Đại Điển.

Từ Hải Vinh chủ biên.

Hoa Hạ Xuất Bản Xă (TQ)      2000 / Sơ.

[84]. Trung Quốc Lịch Đại Danh Nhân Từ Điển.

Nam Kinh Đại Học  Lịch Sử Hệ Biên Tả Tổ.

Giang Tây Nhân Dân Xuất Bản Xă      1982 / Sơ.

[85]. Trung Quốc Lịch Sử Đại Từ Điển (Thanh Sử. Thượng).

Chủ biên: Trịnh Thiên Đĩnh. Ngô Trạch. Dương Chí Cửu.

Thượng Hải Từ Thư Xuất Bản Xă      1992 / Sơ.

 

[86]. Từ Nguyên (Súc ấn Hợp đính Bản. 1987 Bản).

Chủ biên: Quảng Đông. Quảng Tây. Hồ Nam. Hà Nam Tu đính Tổ.

Thương Vụ Ấn Thư Quán (HC)      1987 / Sơ.

[87]. Từ Hải (Hợp đính Bản. 1947 Bản).

Chủ biên: Thư Tân Thành. Thẩm Di. Từ Nguyên Cáo. Trương Tướng.

Trung Hoa Thư Cục (HC)      1983 / Trùng ấn. 

[88]. Từ Vị.

Biên tp. Văn Hóa Đồ Thư Công Biên Thẩm Ủy Viên Hội.

Chủ biên. Lục Sư Thành. 

Văn Hóa Đồ Thư Công Ty (ĐL)      Dân Quốc năm 74 [1985] / Khuyết.  

 

 

 

Tin Tức - B́nh Luận     Vinh Danh QLVNCH     Audio Files     Tham Khảo     Văn Học Nghệ Thuật     Trang Chính