Hồn Việt UK online vừa nhận được bi viết Luật Hỏi Ng từ Huynh-trưởng L Trung Tn gửi. Knh mời qu độc giả cng theo di bi viết thật đơn giản (Hỏi Ng), nhưng rất quan trọng trong Việt ngữ chng ta.

 

 

LTS: TCDV l tờ bo khng bao giờ sai lỗi "hỏi ng" nhưng đy l một bi viết rất hữu ch cho người viết tiếng Việt, nhất l tại hải ngoại, cc người trẻ lớn ln khng được "ti luyện" ngn ngữ Việt lc cn thơ ấu, giai đoạn học tiểu học khng được thầy c gio ch tm dạy viết chnh tả. TCDV phổ biến rộng ri bi viết ny để tặng qy độc giả cn lưu tm đến tiếng Việt tại hải ngoại. Ai cũng mong muốn tiếng Việt cng ngy cng hon chỉnh hơn, những đề nghị của người thức giả phải dễ dng cho người "tiếp thu" th  mới nhận được sự ủng hộ của cc tầng lớp dn chng, cn ngược lại, sẽ bị tẩy chay v khng ai theo cả. TCDV cm ơn bạn H Phương Hoi.

Ring tặng anh L Ngọc Chu, tốt nghiệp Kỹ Sư Cơ Kh tại Đức, cũng hay "viết lch", v tất cả những ai gặp kh khăn về "hỏi ng" khi viết tiếng Việt,  bi viết ny như một "bửu bối" để tự "sửa lỗi" hỏi ng.

 

Germany, ngy 12.12.2017

Điều Hợp Vin DĐ Ngn Ngữ Việt,

Chủ Nhiệm Tạp Ch Dn Văn.

 

L Trung Tn

------------------------------

 

LU LẮM MỚI GẶP BI NGỮ PHP HAY QU.

 

Luật Hỏi Ng

 

 

Trong tiếng Việt chng ta xử dụng tất cả 1270 m tiết với dấu hỏi hoặc với dấu ng, trong đ c 793 m tiết (chiếm 62%) viết dấu hỏi, 477 m tiết (38%) viết dấu ng. Việc nắm được quy luật dấu hỏi v dấu ng của lớp từ ly v lớp từ Hn Việt sẽ gip ta giảm được nhiều lỗi chnh tả.

 

I. TỪ LY & TỪ C DẠNG LY:

 

Cc thanh ngang (viết khng c dấu) v sắc đi với thanh hỏi, v dụ như: dư dả, lửng lơ, nng nẩy, vất vả...

 

Cc thanh huyền v nặng đi với thanh ng, v dụ như: tầm t, lững lờ, vội v, gọn ghẽ...

 

Quy tắc từ ly chỉ cho php viết đng chnh tả 44 m tiết dấu ng sau đy:

 

- ầm , ồn

- s suồng s

- thi thư thi

- vnh vặt vnh

- đẵng đằng đẵng

- ẫm ẫm ờ

- dẫm dựa dẫm, dọa dẫm, d dẫm

- gẫm gạ gẫm

- rẫm rờ rẫm

- đẫn đờ đẫn

- thẫn thờ thẫn

- đẽ đẹp đẽ

- ghẽ gọn ghẽ

- quẽ quạnh quẽ

- kẽo kẽo kẹt

- nghẽo ngặt nghẽo 

- nghễ ngạo nghễ

- nhễ nhễ nhại

- chễm chiễm chệ

- khễng khập khễng

- tễnh tập tễnh

- nghễu nghễu nghện

- hĩ hậu hĩ

- ĩ ầm ĩ

- rĩ rầu rĩ, rầm rĩ

- hĩnh hậu hĩnh, hợm hĩnh

- nghĩng ngộ nghĩnh

- trĩnh trn trĩnh

- xĩnh xong xĩnh

- kĩu kĩu kịt

- tĩu tục tĩu

- nhm nhẹ nhm

- lng lạc lng

- ng ng ẹo

- ngỗ ngỗ nghịch, ngỗ ngược

- sỗ sỗ sng

- chỗm chồm chỗm

- sỡ sặc sỡ, sm sỡ

- cỡm kệch cỡm

- ỡm ỡm ờ

- phỡn ph phỡn

- phũ phũ phng

- gũi gần gũi

- hững hờ hững

 

Ngoi ra cn c 19 m tiết dấu ng khc dng như từ đơn tiết m c dạng ly v dụ như:

 

- ci cọ

- giy giụa

- sẵn sng

- nẫu n

- đẫy đ

- vẫy vng

- bẽ bng

- dễ dng

- nghĩ ngợi

- khập khiễng

- r rng

- nn n

- thng thượt

- ngỡ ngng

- cũ kỹ

- nũng nịu

- sững sờ

- sừng sững

- vững vng

- ưỡn ẹo

 

Cần phải nhớ ci cọ khc với củ cải, nghĩ ngợi khc với nghỉ ngơi, nghỉ học.

 

Như vậy quy tắc hi thanh cho php viết đng chnh tả 63 m tiết dấu ng.

 

Ngoi ra cn c 81 m tiết dấu ng dưới đy thuộc loại t dng:

 

Ngi, ti, gin (dn), ngo, bẵm, đẵm (đẫm), giẵm (giẫm), gẵng, nhẵng, trẫm, nẫng, dẫy (dy), gẫy (gy), nẫy (ny), dẽ, nhẽ (lẽ), thẽ, trẽ, hẽm (hẻm), trẽn, ẽo, xẽo, chễng, lĩ, nhĩ, quĩ, thĩ, miễu, hĩm, dĩnh, đĩnh, phĩnh, đ, ngo, choi,doi, don, non, hong, hoẵng, ngoẵng, chm, tm, trm, bng, ngng, sng, chỗi (trỗi), giỗi (dỗi), thỗn, nỗng, hỡ, xỡ, lỡi, lỡm, nỡm, nhỡn, rỡn (giỡn), xũ, lũa, rũa (rữa), chũi, lũi, hũm, tũm, vũm, lũn (nhũn), cuỗm, muỗm, đuỗn, luỗng, thưỡi, đưỡn, phưỡn, thưỡn, chưỡng, gưỡng, khưỡng, trưỡng, mưỡu.

 

Ti để thấy rất nhiều lỗi chnh tả ở những m tiết rất thường dng sau đy: đ (đ rồi), sẽ (mai sẽ đi), cũng (cũng thế), vẫn (vẫn thế), dẫu (dẫu sao), mi (mi mi), mỗi, những, hễ (hễ ni l lm), hỡi (hỡi ai), hy, hẵng.

 

Cũng c những trường hợp ngoại lệ như:

 

1. Dấu ng: đối đi (từ Hn Việt), sư si (từ Hn Việt), vung vi (từ ghp), hung hn (từ Hn Việt), than vn, ve vn, nho nhot (so snh: nho nhẹt), minh mẫn (từ Hn Việt), khe khẽ (so snh: khẽ khng), ring rẽ, ễng ương, ngoan ngon, nng nỗi, rảnh rỗi, ủ rũ . . .

 

2. Dấu hỏi: sng sảy (từ ghp), lẳng lặng, mnh mẩy, vẻn vẹn, bền bỉ, ni nỉ, viển vng, ch hỏ, nhỏ nhặt, nhỏ nhẹ, sừng sỏ, học hỏi, luồn lỏi, snh sỏi, vỏn vẹn, mềm mỏng, bồi bỏ, chồm hổm, niềm nở, hồ hởi...

 

 

II. TỪ HN VIỆT:

 

a) Dng dấu hỏi khi c phụ m đầu l:

 

Ch-: chuẩn, chỉ, chỉnh, chủ, chuẩn, chủng, chuyển, chưởng.

Gi-: giả, giải, giảm, giản, giảng, giảo.

Kh-: khả, khải, khảm, khảng, khảo, khẳng, khẩn, khẩu, khiển, khoả, khoản, khoảnh, khổ, khổng, khởi, khuẩn, khủng, khuyển, khử.

V cc từ khng c phụ m đầu như: ải, ảm, ảnh, ảo, ẩm, ấn, ẩu, ổn, uẩn, ủng, uổng, uỷ, uyển, ỷ, yểm, yểu.

 

b) Dng dấu ng khi c phụ m đầu l:

 

D-: d, dẫn, dĩ, diễm, diễn, diễu, dĩnh, don, dng, dũng, dữ, dưỡng.

L-: lm, ln, lng, lnh, lo, lẫm, lễ, liễm, liễu, lĩnh, la, lỗi, lỗ, lũ, lũng, luỹ, lữ, lưỡng.

M-: m, mi, mn, mng, mnh, mo, mẫn, mẫu, mỹ, miễn.

N-(kể cả NH-NG): n, no, ng, ngi, ngẫu, nghĩa, nghiễm, ngỗ, ngũ, ngữ, ngưỡng, nh, nhn, nhẫn, nhĩ, nhiễm, nhiễu, nhỡn, nhũ, nhũng, nhuyễn, nhưỡng, non, nỗ, nữ.

V-: vn, vng, vẫn, vĩ, viễn, vĩnh, v, vng, vũ.

 

c) 33 từ tố Hn-Việt c dấu ng cần ghi nhớ (đối chiếu với bản dấu hỏi bn cạnh):

 

- Bi: bi cng, bi miễn.

- Bảo: bảo quản, bảo thủ, bảo hộ.- Bo: hoi bo, bo

- Bỉ: bỉ ổi, th bỉ,  vận bỉ, bỉ cực thi lai

- Cưỡng: cưỡng bức, miễn cưỡng

- Cửu: cửu trnh, vĩnh cửu - Cữu: linh cữu

- Đi: đối đi, đi ngộ

- Đảng: đảng phi -  Đng: quang đng, dm đng

- Để: đại để, đo để, triệt để -  Đễ: hiếu đễ

- Đỗ: đỗ quyn

- Hải: hải cảng, hng hải - Hi: kinh hi

- Hm: km hm, hm hại

- Hn: hn hữu, hung hn

- Hnh: hnh diện, kiu hnh

- Hon: hon binh, ho hon

- Hổ: hổ cốt, hổ phch -  Hỗ: hỗ trợ

- Hỗn: hỗn hợp, hỗn độn

- Huyễn: huyễn hoặc (chữ ny t dng) thường l huyền hoặc

- Hữu: tả hữu, hữu ch

- Kỷ: kỷ luật, kỷ niệm, ch kỷ, thế kỷ - Kỹ: kỹ thuật, kỹ nữ

- Phẫn: phẫn nộ

- Phẫu: giải phẫu

- Quẫn: quẫn bch, quẫn tr

- Quỷ: quỷ qui, quỷ quyệt - Quỹ: cng quỹ, quỹ đạo

- Sỉ: sỉ nhục, lim sỉ - Sĩ: sĩ diện, chiến sĩ, nghệ sĩ (sĩ, nng, cng, thương)

- Tể: tể tướng, cha tể, đồ tể - Tễ: dịch tễ

- Thuẫn: hậu thuẫn, mu thuẫn

- Tiễn: tiễn biệt, thực tiễn, hoả tiễn

- Tiểu: tiểu đội, tiểu học - Tiễu: tuần tiễu, tiễu phỉ

- Tỉnh: tỉnh ngộ, tỉnh thnh - Tĩnh: bnh tĩnh, yn tĩnh

- Trĩ: ấu trĩ

- Trữ: tch trữ, trữ tnh

- Tuẫn: tuẫn nạn, tuẫn tiết

- Xả: xả thn - X: x hội, x giao, thị x

 

 

III. TM LẠI:

 

1. Từ ly: Cc thanh ngang v sắc đi với thanh hỏi. Cc thanh huyền v nặng đi với thanh ng. Để cho dễ nhớ chng ta c thể tm gọn trong hai cu thơ sau:

 

Chị Huyền vc nặng ng đau

Anh Sắc khng hỏi một cu được l (Hong Anh Tuấn).

 

2. Từ Hn Việt phần lớn viết với dấu hỏi (trong tổng số yếu tố Hn-Việt, c 176 yếu tố viết dấu hỏi, chiếm 62%; 107 yếu tố viết dấu ng, chiếm 38%), (Hong Ph, 6).

 

Dng dấu hỏi khi c phụ m đầu l CH, GI, KH v cc từ khởi đầu bằng nguyn m hoặc bn nguyn m như ải, ảm, ảnh, ảo, ẩm, ấn, ẩu, ổn, uẩn, ủng, uổng, uỷ, uyển, ỷ, yểm, yểu.

 

Dng dấu ng khi c phụ m đầu l M, N(NH-NG), V, L, D, N (cho dễ nhớ ti viết thnh Mnh Nn Viết L Du Ng) (Hong Anh Tuấn).

 

Như vậy chỉ cần nắm cc qui tắc trn v nhớ 33 trường hợp đặc biệt viết với dấu ng l c thể viết đng chnh tả ton bộ 283 yếu tố Hn-Việt c vấn đề hỏi ng cũng coi như nắm được căn bản chnh tả DẤU HỎI HAY DẤU NG trong tiếng Việt (Hong Ph, 1).

 

Phần 1: Cc lỗi về dấu cu v cch trnh by:

 

Cc dấu dng để kết thc cu (dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu ba chấm) phải viết DNH LIỀN với chữ cuối cng của cu.

 

V dụ cch viết đng:

 

- Hm nay l thứ mấy? (dấu chấm hỏi viết st chữ y)

 

V dụ cch viết sai:

 

- Hm nay l thứ mấy ? (dấu chấm hỏi viết cch chữ y một khoảng trắng)

 

Cc dấu dng để ngăn cch giữa cu như dấu phẩy, dấu chấm phẩy v dấu hai chấm phải DNH LIỀN với vế trước của cu v CCH vế sau của cu một khoảng trắng.

 

V dụ cch viết đng:

 

- Đy l vế trước, cn đy l vế sau.

 

V dụ cch viết sai:

 

- Đy l vế trước , cn đy l vế sau.

 

Dấu ngoặc đơn v dấu ngoặc kp phải DNH LIỀN với phần văn bản m n bao bọc.

 

V dụ cch viết đng:

 

- Hắn nhn ti v ni Chuyện ny khng lin quan đến anh!

 

V dụ cch viết sai:

 

- Hắn nhn ti v ni Chuyện ny khng lin quan đến anh!

 

Phần 2: Những từ nhiều người thường viết sai:

 

- Dnh v ginh:

 

Dnh: động từ mang nghĩa tiết kiệm, cất giữ hoặc xc định quyền sở hữu, chia phần cho ai đ. V dụ: để dnh, phần ny dnh cho bạn (tương đương với phần ny thuộc về bạn).

 

Ginh: động từ chỉ sự tranh đoạt. V dụ: ginh giật, ginh chnh quyền.

 

- Dữ v giữ:

 

Dữ l tnh từ chỉ tnh cch. V dụ: dữ dằn, giận dữ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội

 

Giữ l động từ chỉ việc sở hữu, bảo vệ. V dụ: giữ của, giữ gn, giữ xe, giữ đồ

 

- Khoảng v :khoản:

 

Khoảng để chỉ một vng khng gian, thời gian, độ di bị giới hạn. Vi dụ: khoảng cch, khoảng khng, khoảng thời gian.

 

Khoảng cũng c khi được dng để chỉ sự ước lượng. V dụ: Nhm người đ c khoảng chục người.

 

Khoản l một mục, một bộ phận. V dụ: ti khoản, điều khoản, khoản tiền.

 

- Số chẵn, số lẻ:

 

Chẵn dấu ng, lẻ dấu hỏi l đng.

 

- Bn sỉ, bn lẻ:

 

Cch viết đng: Cả sỉ v lẻ đều l dấu hỏi.

 

- Chẳng lẽ (một từ thường đặt ở đầu cu, dng để diễn tả suy đon về một khả năng m bản thn khng muốn tin hoặc khng muốn n xảy ra):

 

Chẳng dấu hỏi, lẽ dấu ng. Ci ny ngược lại hon ton với số chẵn, số lẻ.

 

- Chuyện v truyện:

 

Chuyện l thứ được kể bằng miệng. Truyện l chuyện được viết ra v được đọc.

 

V dụ: chuyện cổ tch được kể dựa theo tr nhớ nhưng khi chuyện cổ tch được in vo sch th nội dung được in đ gọi l truyện cổ tch. V nếu c người đọc cuốn sch đ th người đ đang đọc truyện cổ tch.

 

- Sửa v sữa:

 

Sửa xe, sửa my mc, sửa chữa l dấu hỏi.

 

Sữa b, sữa mẹ, sữa tươi, sữa chua l dấu ng.

 

- Chửa v chữa:

 

Chửa: đồng nghĩa với mang thai, l dấu hỏi.

 

Chữa: đồng nghĩa với sửa, thường ghp với nhau thnh từ ghp sửa chữa (lưu : sửa dấu hỏi, chữa dấu ng mặc d hai từ ny đồng nghĩa)

 

- Dục v giục:

 

Dục ni về chức năng sinh l của cơ thể hoặc ham muốn. V dụ: thể dục, gio dục, tnh dục, dục vọng.

 

Giục ni về sự hối thc. V dụ: giục gi, xi giục, thc giục.

 

- Giả, gi v d:

 

Giả: khng phải thật nhưng trng giống thật. V dụ: hng giả, giả dối, giả vờ

 

Giả cn l một từ gốc Hn mang nghĩa người. V dụ: tc giả (người tạo ra), cường giả (kẻ mạnh), khn giả (người xem), diễn giả (người ni trước cng chng về một chủ đề no đ).

 

Gi: thường ghp với cc từ khc. V dụ: giục gi, gi từ.

 

D: mang tnh chất rừng r, hoang sơ, chưa thuần ha. V dụ: d th, hoang d, d tnh, d man.

 

- Sương v xương:

 

Sương: hơi nước xuất hiện vo buổi sng sớm hoặc trong những hon cảnh thời tiết đặc biệt. V dụ: sương m, giọt sương, hơi sương, sương muối.

 

Xương: phần khung nng đỡ cơ thể động vật. V dụ: bộ xương, xương b, xương hầm.

 

- Xn lạn:

 

Xn lạn l cch viết đng. Cả xn v lạn đều l những từ gốc Hn. Xn l rực rỡ, lạn l sng sủa. Tất cả cc cch viết khc như sng lạn, sng lạng, sn lạn đều l những cch viết sai. Đy l một từ kh, kh đến nỗi rất nhiều bi bo cũng dng sai.

 

- Rốt cuộc:

 

Rốt cuộc l cch viết đng. Nhiều người thường hay viết sai từ ny thnh rốt cục hoặc rt cục.

 

- Kết cục:

 

Kết cục l cch viết đng. Kết cuộc l cch viết sai.

 

- Xuất v suất:

 

Xuất l động từ c nghĩa l ra. V dụ: sản xuất, xuất hiện, xuất bản, xuất khẩu, xuất hnh, xuất pht, xuất xứ, xuất nhập Xuất cn c nghĩa l vượt trội, siu việt. V dụ: xuất sắc, xuất chng

 

Suất l danh từ c nghĩa l phần được chia. V dụ: suất ăn, tỉ suất, hiệu suất

 

- Yếu điểm v điểm yếu:

 

Yếu điểm: c nghĩa l điểm quan trọng. Yếu điểm đồng nghĩa với trọng điểm.

 

Điểm yếu: đồng nghĩa với nhược điểm.

 

- Tham quan:

 

"Tham quan" nghĩa l xem tận mắt để mở rộng hiểu biết. Tham quan l cch viết đng, thăm quan l cch viết sai.

 

Phần 3: Một số quy tắc chnh tả:

 

- Ch/tr:

 

Chữ tr khng đứng đầu cc tiếng c vần c m đệm như oa, oă, oe, u. Do đ nếu gặp cc vần ny, ta dng ch. V dụ: sng choang, o chong, chch che, loắt choắt, chuệch choạc, chuếnh chong

 

Những từ Hn Việt c thanh nặng hoặc thanh huyền thường c m đầu tr. V dụ: trịnh trọng, trnh tự, trừ phi, gi trị, tro lưu...

 

Những từ chỉ vật dụng quen thuộc hoặc cc mối quan hệ trong gia đnh thường c m đầu l ch. Những từ mang nghĩa phủ định cũng c m đầu l ch. V dụ: chăn, chiếu, chai, chn, chổi, chum, chạn, chng, chảo,... chuối, chanh, chm chm, cho, ch, chả, chạy, chặt, chắn, chẻ,... cha, ch, chị, chồng, chu, chắt, chẳng, chưa, chớ, chả.

 

- R/d/gi:

 

Chữ r v gi khng đứng đầu cc tiếng c vần c m đệm (oa, oe, u, uy). Do đ gặp cc tiếng dạng ny th ta chọn d để viết, khng chọn r hoặc gi. V dụ: dọa nạt, kinh doanh, duy tr, hậu duệ

 

Trong cc từ Hn Việt:

 

* Cc tiếng c thanh ng hoặc thanh nặng thường viết với m đầu d.

 

V dụ: diễn vin, hấp dẫn, bnh dị, mậu dịch, k diệu...

 

* Cc tiếng c thanh sắc hoặc thanh hỏi thường viết gi.

 

V dụ: giải thch, gi cả, gim st, giới thiệu, tam gic...

 

* Cc tiếng c thanh huyền hoặc thanh ngang thường viết với m đầu gi khi vần c m đầu a v viết với m đầu d khi vần c m đầu khc a.

 

V dụ: gian xảo, giao chiến, giai nhn, tăng gia, gia nhn, du dương, do thm, dương liễu, dư dật, ung dung...

 

Phần 4: B quyết viết đng chnh tả:

 

C những lỗi chnh tả chng ta viết sai m khng biết mnh viết sai. Những lỗi ny thường do bạn đ quen thuộc với chng trong thời gian di nn d sau khi viết xong đọc lại bạn cũng khng pht hiện ra.

 

Tốt nhất hy để người khc đọc bi viết của bạn v nhờ họ gp , sau khi đ biết được lỗi sai th hy ghi nhớ chng để khng phạm phải lần sau.

Một phương php TCDV thấy kh hiệu nghiệm để nhập tm l: lc học tiểu học, thầy ti bắt người học tr viết lại chữ sai chnh tả đng 100 lần (lần đầu), nếu phạm lần 2 phải viết chữ đ 200 lần, nhờ vậy, đến by giờ đ qua tuổi thất thập cổ lai hy m khng bao giờ ti viết sai hỏi ng d học v trưởng thnh tại Saigon. Trong suốt gần 30 năm lm bo, phụ trch phần sửa lỗi chnh tả, rồi nhận sửa bản layout cho cc tc giả miễn ph, đ nhận được cc mn qu văn nghệ, l gần 2000 cuốn sch, đủ thể loại do cc vị tc giả gởi tặng cho Tạp Ch Dn Văn.

 

Tra từ điển tiếng Việt (nếu khng c từ điển giấy, c thể tra từ điển online trn mạng) để kiểm tra những từ m bạn khng nhớ r cch viết hoặc những từ m bạn nghi ngờ.

 

C một số lỗi khng phải do bạn sai chnh tả m l do lỗi đnh my. Sau khi viết, hy kiểm tra lại cẩn thận bi viết của bạn để tm v sửa những lỗi ny.

 

***************

 

H Phương Hoi  

(Sưu Tầm Ti Liệu v Web Design)

 

 

Tin Tức - Bnh Luận     Vinh Danh QLVNCH     Audio Files     Tham Khảo     Văn Học Nghệ Thuật     Trang Chnh